Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Flüsterton' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flüsterton
der
[ˈflʏstɐˌtoːn]
Danh từ
Số nhiều: Flüstertöne
Định nghĩa
1
giọng nói thì thầm
- Nói khẽ khó nghe
schwach hörbares Sprechen
„Die junge Frau mit dem ausrasierten Nacken erwiderte etwas im
Flüsterton
, worauf beide losprusteten.“
“Người phụ nữ trẻ với cái gáy cạo trọc đáp lại điều gì đó bằng giọng nói thì thầm, rồi cả hai cùng bật cười.”
„Dann entschuldigten sie sich in spöttischem
Flüsterton
.“
“Rồi họ xin lỗi bằng giọng nói thì thầm đầy mỉa mai.”
Danh từ