công nhân dây chuyền- Người làm việc trên dây chuyền sản xuất, thường thực hiện các công đoạn lặp đi lặp lại trong quá trình chế tạo sản phẩm.
Person, die an einem Fließband arbeitet
„Über dem Fließbandarbeiter im BMW-Werk Dingolfing hängt ein Seil: die Reißleine.“
"Phía trên người công nhân dây chuyền trong nhà máy BMW ở Dingolfing treo một sợi dây: dây báo dừng khẩn cấp."
„Egal ob Kantinenpersonal, Fließbandarbeiter oder Ingenieur: Die Beschäftigten im VW-Haustarif können sich auch in diesem Jahr wieder über einen Bonus freuen.“
"Dù là nhân viên căng tin, công nhân dây chuyền hay kỹ sư: những người lao động theo thỏa ước lương riêng của VW năm nay cũng lại có thể vui mừng vì được nhận tiền thưởng."