'Fliederbusch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fliederbuschder
[ˈfliːdɐˌbʊʃ]Danh từSố nhiều: Fliederbüsche
Định nghĩa
1
bụi tử đinh hương- Bụi cây gồm các cây tử đinh hương, thường là cây cảnh có hoa thơm mọc thành bụi.
Busch, der aus Flieder besteht
„Mehr in der Nähe sah Pierre die Ruinen eines halb verbrannten, ihm ehemals wohl vertraut gewesenen herrschaftlichen Hauses, in dessen Ueberbleibseln sich jetzt Franzosen eingerichtet hatten, und die noch immer dunkelgrünen Fliederbüsche der Gartenhecke.“
"Ở gần hơn, Pierre nhìn thấy tàn tích của một ngôi nhà quý tộc từng rất quen thuộc với ông, đã bị cháy dở, trong phần còn lại của nó giờ đây người Pháp đã chiếm chỗ, và những bụi tử đinh hương xanh thẫm của hàng rào vườn vẫn còn xanh um."
„Über einen Gartenzaun grünten Fliederbüsche, und nicht eine Latte des Zaunes war zerbrochen.“
"Bên trên hàng rào khu vườn, những bụi tử đinh hương xanh tốt, và không một thanh nào của hàng rào bị gãy."