Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fliesenboden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fliesenboden
der
[ˈfliːzn̩ˌboːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Fliesenböden
Định nghĩa
1
sàn gạch
- Sàn nhà được lát bằng gạch hoặc gạch men.
Fußboden, der mit Fliesen belegt ist
„Während des Telefonats schweifte Toms Blick über den schneeweißen
Fliesenboden
seines Wohnzimmers.“
Trong lúc gọi điện thoại, ánh mắt của Tom lướt qua sàn gạch trắng như tuyết trong phòng khách của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
Kachelboden
„Der
Fliesenboden
hatte Löcher, die Wände waren feucht.“
Sàn gạch có những lỗ hổng, các bức tường thì ẩm thấp.
Danh từ