Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Flittchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flittchen
das
[ˈflɪtçən]
Danh từ
Số nhiều: Flittchen
Định nghĩa
1
gái hư
- một phụ nữ trẻ có lối sống đáng ngờ
eine junge Frau mit zweifelhaftem Lebenswandel
Sie führte sich wie ein
Flittchen
auf.
Cô ấy cư xử như một cô gái hư.
„Möglicherweise war sie eine Agentin, vielleicht auch eine Luxushure – oder auch schlicht ein
.“
Từ đồng nghĩa
Schlampe
Flittchen
Có lẽ cô ấy là một điệp viên, có lẽ là một gái mại dâm hạng sang - hoặc đơn giản chỉ là một cô gái hư.
Danh từ