bản năng trốn chạy- Bản năng tự nhiên khiến một người hay con vật lập tức muốn bỏ chạy để tránh nguy hiểm hoặc thoát khỏi một tình huống đe dọa.
Instinkt, der eine Fluchtbewegung auslöst
„Selbst Joschka Fischer ist mal wieder Gast bei den Grünen , wenn auch nur in einer Filmwürdigung. Er spricht von seinem Fluchtinstinkt. "Wenn sie versuchte, mich zu umarmen, dann schaute ich sie scharf an."“
“Ngay cả Joschka Fischer cũng lại xuất hiện với tư cách khách mời của đảng Xanh, dù chỉ trong một bộ phim tôn vinh. Ông nói về bản năng trốn chạy của mình. ‘Khi bà ấy cố ôm tôi, tôi liền nhìn bà ấy đầy gay gắt.’”
„Vielleicht war ihr Fluchtinstinkt durch die Immobilität der Schlaganfallpatienten über die Jahre ermattet.“
“Có lẽ bản năng trốn chạy của bà ấy đã trở nên mệt mỏi qua nhiều năm vì sự bất động của các bệnh nhân đột quỵ.”