'Flugkapitän' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flugkapitänder
[ˈfluːkkapiˌtɛːn]Danh từSố nhiều: Flugkapitäne
Định nghĩa
1
cơ trưởng- Phi công chịu trách nhiệm cao nhất trên một chuyến bay và có toàn quyền đưa ra quyết định trong quá trình bay.
derjenige Pilot, der auf einem Flug die Entscheidungsvollmacht hat
„Erst als der Flugkapitän ins Mikrophon sprach und erklärte, sie hätten gerade die deutsch-französische Grenze überflogen, wurde ihr mulmig und fast ein wenig unheimlich zumute.“
Chỉ đến khi cơ trưởng nói vào micro và giải thích rằng họ vừa bay qua biên giới Đức-Pháp, cô ấy mới cảm thấy bồn chồn và gần như có chút bất an.