'Fluglärm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fluglärmder
[ˈfluːkˌlɛʁm]Danh từ
Định nghĩa
1
tiếng ồn máy bay- Tiếng ồn do máy bay và các phương tiện hàng không khác tạo ra.
Lärm, der von Flugzeugen und anderen Luftfahrzeugen erzeugt wird
Die Anwohner protestierten gegen den zu erwartenden Fluglärm und forderten ein Nachtflugverbot.
Người dân địa phương đã phản đối tiếng ồn máy bay được dự đoán sẽ xảy ra và yêu cầu cấm bay đêm.
„Da Motorradlärm aber vor allem in den Sommermonaten und an Wochenenden auftritt, sollten künftig die Spitzenpegel berücksichtigt werden, wie es beispielsweise bei Fluglärm während der Nacht vorgeschrieben ist.“
“Tuy nhiên, vì tiếng ồn xe máy chủ yếu xuất hiện vào các tháng mùa hè và vào cuối tuần, nên trong tương lai cần tính đến các mức đỉnh, như đã được quy định chẳng hạn đối với tiếng ồn máy bay vào ban đêm.”