'Flugpassagier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flugpassagierder
[ˈfluːkpasaˌʒiːɐ̯]Danh từSố nhiều: Flugpassagiere
Định nghĩa
1
hành khách máy bay- Người nam thực hiện một chuyến đi bằng máy bay; hành khách đi bằng đường hàng không.
(männliche^☆) Person, die eine Reise mit einem Flugzeug unternimmt
„Die Bilder des Airbus A320, der vor einem Monat in New York im Hudson River notwassern musste, sind vielen Flugpassagieren immer noch im Kopf. Ein Vogelschwarm war es gewesen, der das Flugzeug außerplanmäßig zum Aufsetzen gezwungen hatte.“
“Hình ảnh chiếc Airbus A320 đã phải hạ cánh khẩn cấp xuống sông Hudson ở New York cách đây một tháng vẫn còn in đậm trong ذهن nhiều hành khách máy bay. Chính một đàn chim đã khiến máy bay buộc phải đáp xuống ngoài kế hoạch.”
„Trotz der Klimaschutzdebatte ist die Zahl der Flugpassagiere in Deutschland laut einem Medienbericht weiter gestiegen.“
“Bất chấp cuộc tranh luận về bảo vệ khí hậu, theo một bản tin truyền thông, số lượng hành khách đi máy bay ở Đức vẫn tiếp tục tăng.”