'Flugreisender' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flugreisenderder
[ˈfluːkˌʁaɪ̯zn̩dɐ]Danh từSố nhiều: Flugreisende
Định nghĩa
1
khách hàng không- người đàn ông thực hiện một chuyến đi bằng máy bay
männliche Person, die eine Reise mit einem Flugzeug unternimmt
„Verspätungen und Ausfälle strapazieren die Nerven Flugreisender.“
“Sự chậm trễ và việc hủy chuyến làm căng thẳng thần kinh của các khách hàng không.”
„Aus Furcht vor Anschlägen verbannen die US-Behörden Laptops und andere elektronische Geräte aus dem Handgepäck bestimmter Flugreisender: Das am Dienstag in Washington verkündete Verbot betrifft Passagiere, die von zehn Flughäfen im Nahen Osten und in Nordafrika auf direktem Weg in die USA fliegen - darunter stark frequentierte Drehkreuze wie Istanbul oder Dubai. Die Maßnahme ist zeitlich nicht befristet.“
“Vì lo sợ các vụ tấn công, nhà chức trách Mỹ cấm mang máy tính xách tay và các thiết bị điện tử khác trong hành lý xách tay của một số khách hàng không nhất định: lệnh cấm được công bố hôm thứ Ba tại Washington này áp dụng đối với những hành khách bay thẳng vào Mỹ từ mười sân bay ở Trung Đông và Bắc Phi - trong đó có những trung tâm trung chuyển nhộn nhịp như Istanbul hay Dubai. Biện pháp này không bị giới hạn về thời gian.”