

tiêu điểm- điểm mà tại đó các tia sáng song song với trục chính hội tụ sau khi khúc xạ qua thấu kính hoặc phản xạ từ gương cầu lõm
Punkt, in dem sich achsenparallel einfallende Strahlen nach der Brechung durch eine Linse bzw. Reflexion durch einen Hohlspiegel schneiden
trọng tâm- điểm mà mọi sự chú ý đều hướng về
der Punkt, auf den alles gerichtet ist
tiêu cự- mặt phẳng được lấy nét trong nhiếp ảnh hoặc quang học
Ebene, auf die scharfgestellt wird
trọng tâm thông tin- phần cốt lõi chứa thông tin quan trọng nhất trong một phát ngôn hoặc câu văn
Informationskern, Mitteilungsschwerpunkt einer Äußerung oder eines Satzes