

cách diễn đạt- Sự lựa chọn và sắp xếp từ ngữ một cách có chủ ý để diễn đạt một nội dung tư tưởng nhất định.
eine bewusst gewählte Zusammenstellung von Wörtern, um einen bestimmten Gedankeninhalt auszudrücken
công thức bào chế- Sự phối hợp đặc biệt các thành phần hóa học hoặc dược phẩm nhằm tạo ra một loại thuốc có tác dụng dược lý được xác định chính xác.
eine spezielle Zusammenstellung von chemischen oder pharmazeutischen Komponenten, um ein Medikament mit einer genau definierten pharmazeutischen Wirkung zu erstellen