hình tượng- Nhân cách, diện mạo bên ngoài và/hoặc năng lực tinh thần tiêu biểu của một nhà nghiên cứu.
Persönlichkeit (physische Erscheinung und/oder geistige Potenz) eines Forschers
„Vielmehr binden sie bevorzugt mit dem Kunstgriff der »Personalisierung«, das heißt einer betonten Herausstellung der menschlichen Seiten, ihren eigentlichen, belehrenden Stoff an Forschergestalten und deren Schicksale, an den konkreten Hergang von Entdeckungen, Forschungsarbeiten oder Erfindungen, an interessante Begleitumstände und dergleichen.“
“Đúng hơn, họ ưu tiên dùng thủ pháp «cá nhân hóa», tức là nhấn mạnh làm nổi bật những khía cạnh con người, để gắn nội dung chính mang tính giáo huấn của mình với các hình tượng nhà nghiên cứu và số phận của họ, với diễn biến cụ thể của những khám phá, công trình nghiên cứu hoặc phát minh, với những hoàn cảnh kèm theo thú vị và những điều tương tự.”
„Die Fortschritte der Astronomie wurden meist durch herausragende Forschergestalten erzielt.“
“Những tiến bộ của thiên văn học phần lớn đạt được nhờ những hình tượng nhà nghiên cứu xuất chúng.”