nhà thám hiểm- Người thực hiện chuyến đi nghiên cứu để khám phá, khảo sát và thu thập tri thức về những vùng đất, hiện tượng hoặc đối tượng chưa được biết rõ.
Person, die eine Forschungsreise unternimmt
„Einer von Erasmus' zahlreichen Söhnen, Francis Sachewerel Darwin - ein Halbonkel von Charles - machte sich als Forschungsreisender und Draufgänger einen Namen.“
“Một trong многочисленные...
„Dort sehen die Forschungsreisenden das Nilwasser aus dem Boden spritzen.“
Ở đó, các nhà thám hiểm thấy nước sông Nin phun lên từ mặt đất.