Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fotoapparat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fotoapparat
der
[ˈfoːtoʔapaˌʁaːt]
Danh từ
Số nhiều: Fotoapparate
Định nghĩa
1
máy ảnh
- Thiết bị dùng để chụp ảnh.
Gerät, das zum Aufnehmen von Fotos dient
Ich habe mir einen neuen
Fotoapparat
gekauft.
Tôi đã mua cho mình một chiếc máy ảnh mới.
Auf einer Safari darf ein
Fotoapparat
nicht fehlen.
Từ đồng nghĩa
Foto
Kamera
Từ cụ thể hơn
Digitalkamera
Trong một chuyến safari, không thể thiếu máy ảnh.
Danh từ