

nhiếp ảnh- quy trình kỹ thuật tạo ra và lưu trữ vĩnh viễn hình ảnh (ảnh chụp, ảnh sáng) trên một phương tiện nhạy sáng thông qua các phương pháp quang học
technisches Verfahren, bei dem mit Hilfe von optischen Verfahren ein Bild (Fotografie, Lichtbild) auf ein lichtempfindliches Medium produziert und dort dauerhaft gespeichert wird
bức ảnh- hình ảnh của môi trường thực được ghi lại thông qua phản ứng hóa học với ánh sáng chiếu vào, sau khi được lấy nét và điều chỉnh tiêu cự bằng hệ thống thấu kính trên các tấm phim hoặc bản kính nhạy sáng đã qua xử lý hóa chất
ein auf chemisch behandelten lichtempfindlichen Platten oder Filmen, über ein Linsensystem scharfgestelltes und fokussiertes, durch die Reaktion der Chemikalien mit dem eintreffenden Licht, festgehaltenes Bildnis der realen Umgebung