Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frühehe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frühehe
die
[ˈfʁyːˌʔeːə]
Danh từ
Số nhiều: Frühehen
Định nghĩa
1
tảo hôn
- cuộc hôn nhân được kết lập khi còn ở độ tuổi rất trẻ
im jungen Alter geschlossene Ehe
Das Mädchen war zu einer
Frühehe
gezwungen.
Cô gái đã bị ép phải tảo hôn.
Jede dritte
Frühehe
wird geschieden.
Cứ ba cuộc tảo hôn thì có một cuộc ly hôn.
Danh từ