Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frühherbst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frühherbst
der
[ˈfʁyːˌhɛʁpst]
Danh từ
Số nhiều: Frühherbste
Định nghĩa
1
đầu thu
- Giai đoạn đầu của mùa thu, thời kỳ mới bắt đầu bước vào mùa thu.
Anfangsphase des Herbsts
„Die salzige Brise, die über die sanft rollende Brandung wehte, fühlte sich nach Frühling oder
Frühherbst
an.“
“Làn gió mặn thổi qua những con sóng nhấp nhô nhẹ nhàng khiến người ta có cảm giác như là mùa xuân hoặc đầu thu.”
Từ trái nghĩa
Spätherbst
„Es war
Frühherbst
, der Beginn jener langen, herrlichen Jahreszeit vor dem Winter.“
“Đó là đầu thu, sự khởi đầu của mùa dài lâu và tuyệt vời ấy trước mùa đông.”
Danh từ