Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frühlingsmorgen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frühlingsmorgen
der
[ˈfʁyːlɪŋsˌmɔʁɡn̩]
Danh từ
Số nhiều: Frühlingsmorgen
Định nghĩa
1
sáng xuân
- Buổi sáng diễn ra vào mùa xuân.
Morgen im Frühling
Beate-Margarete legt ihre Labortermine gern auf einen
Frühlingsmorgen
.
Beate-Margarete thích sắp xếp các cuộc hẹn trong phòng thí nghiệm của mình vào một buổi sáng mùa xuân.
„An
Frühlingsmorgen
fing ich früh mit der Arbeit an, während meine Frau noch schlief.“
Vào những buổi sáng mùa xuân, tôi bắt đầu làm việc từ sớm, trong khi vợ tôi vẫn còn ngủ.
Danh từ