truyền hình sáng- Chương trình truyền hình được phát vào buổi sáng, trong đó đưa tin và đề cập đến nhiều chủ đề khác nhau.
in den Morgenstunden ausgestrahlte Fernsehsendung, in der über verschiedene Themen berichtet wird
„Rasieren, Haare fönen, den Tee kochen, ein Sandwich toasten, das Frühstücksfernsehen, die ersten Mails am Morgen… der Start in den Tag würde ohne Energieversorgung weitaus anders verlaufen.“
“Cạo râu, sấy tóc, đun trà, nướng bánh sandwich, xem chương trình truyền hình buổi sáng, những thư điện tử đầu tiên trong ngày… việc bắt đầu một ngày mới sẽ diễn ra rất khác nếu không có nguồn cung cấp năng lượng.”
„Amüsant sind auch die älteren Herrschaften, die im Frühstücksfernsehen ein Buch sehen, das jemand in die Kamera hält.“
“Cũng thú vị là những người lớn tuổi nhìn thấy một cuốn sách mà ai đó giơ lên trước máy quay trong chương trình truyền hình buổi sáng.”