Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frühstücksteller' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frühstücksteller
der
[ˈfʁyːʃtʏksˌtɛlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Frühstücksteller
Định nghĩa
1
đĩa ăn sáng
- Cái đĩa được dùng cho bữa ăn sáng.
Teller, der für das Frühstück verwendet wird
„Er spülte seine Tasse und den
Frühstücksteller
ab, ließ sich Zeit damit und stellte sich anschließend an die Staffelei.“
Anh ấy rửa cốc và đĩa ăn sáng của mình, cố tình làm chậm rãi, rồi sau đó đứng vào trước giá vẽ.
Danh từ