Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frachtsegler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frachtsegler
der
[ˈfʁaxtˌzeːɡlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Frachtsegler
Định nghĩa
1
tàu hàng
- Tàu buồm dùng để vận chuyển hàng hóa.
Segelschiff für den Transport von Waren
„Dass ausgerechnet Jardis einzog, hatte mit einem brutalen Vorfall im Jahr 1849 an Bord eines
Frachtseglers
zu tun.“
Việc chính Jardis chuyển đến lại có liên quan đến một sự việc tàn bạo xảy ra vào năm 1849 trên boong một chiếc tàu buồm chở hàng.
Danh từ