nữ chủ tịch phe- Người phụ nữ giữ chức vụ chủ tịch, đứng đầu một phe hoặc một nhóm nghị sĩ trong cơ quan lập pháp.
weibliche Person, die den Vorsitz in einer Fraktion innehat
„Die Fraktionsvorsitzende Angela Merkel unterstützt die Aufforderung der US-Regierung an den irakischen Diktator Saddam Hussein, sein Land innerhalb von 48 Stunden zu verlassen.“
“Nữ chủ tịch phe Angela Merkel ủng hộ lời kêu gọi của chính phủ Mỹ yêu cầu nhà độc tài Iraq Saddam Hussein rời khỏi đất nước của ông trong vòng 48 giờ.”