

người Pháp- công dân, người mang quốc tịch, hoặc cư dân của nước Pháp
Staatsangehöriger, Staatsbürger, Bewohner Frankreichs
quán Pháp- nghĩa chuyển, dùng trong khẩu ngữ, dạng rút gọn: một nhà hàng phục vụ các món ăn Pháp
übertragen, umgangssprachlich, Kurzform: ein Restaurant, in dem französische Speisen angeboten werden
mỏ lết- thuộc về kỹ thuật, dụng cụ: một loại cờ lê có thể điều chỉnh được kích thước
Technik, Werkzeug, : verstellbarer Schraubenschlüssel