

thầy dòng- Cách xưng hô dùng cho thành viên của một dòng tu nam chưa được phong linh mục hoặc trước khi thụ phong linh mục.
Anrede für Angehörige eines Männerordens ohne beziehungsweise vor der Priesterweihe
tu huynh- Chính người đó; một nam tu sĩ thuộc dòng tu, tức là một anh em trong dòng.
die Person selbst: Ordensbruder