Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Frauenhand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Frauenhand
die
[ˈfʁaʊ̯ənˌhant]
Danh từ
Số nhiều: Frauenhände
Định nghĩa
1
bàn tay phụ nữ
- Bàn tay của một người phụ nữ.
Hand einer Frau
„
Frauenhände
sind schon fast keine Hände mehr; ob sie Butter aufs Brot oder Haare aus der Stirn streichen.“
“Những bàn tay phụ nữ hầu như không còn là bàn tay nữa; dù là phết bơ lên bánh mì hay vuốt tóc khỏi trán.”
Từ trái nghĩa
Männerhand
„Der freigelegte Tempel besaß in seinen Innenwänden zahlreiche Nischen, in denen man eine Darstellung von gekreuzten
Frauenhänden
aus Ton fand.“
“Ngôi đền được khai quật có nhiều hốc ở các bức tường bên trong, nơi người ta tìm thấy một hình tượng bằng đất sét của những bàn tay phụ nữ bắt chéo.”
Danh từ