

chạy trớn- Sự tách rời có chủ ý giữa bộ truyền động và bánh xe chủ động hoặc các bánh xe chủ động, khiến xe có thể lăn theo quán tính mà không còn nhận lực kéo trực tiếp từ động cơ.
bewusst hergestellte Trennung von Antrieb und Antriebsrad beziehungsweise -rädern
thả tự do- Khả năng cho phép động vật nuôi có thể tự do di chuyển theo ý mình.
Möglichkeit, dass sich gehaltene Tiere selbstbestimmt bewegen können
khu thả- Khu vực mà động vật nuôi có thể tự do đi lại theo ý mình.
Fläche, auf der sich gehaltene Tiere selbstbestimmt bewegen können
đi tự do- Sự di chuyển của những người đeo mặt nạ trong khu vực khán giả.
Bewegung von Masken (maskierten Menschen) im Zuschauerbereich