'Fremdzeuge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fremdzeugeder
[ˈfʁɛmtˌt͡sɔɪ̯ɡə]Danh từSố nhiều: Fremdzeugen
Định nghĩa
1
nhân chứng ngoài- người quan sát không liên quan trực tiếp đến sự việc, có thể làm chứng và xác nhận diễn biến đã xảy ra.
unbeteiligter Beobachter(, der ein Geschehen bestätigen kann)
„Denn häufig ist es eine absolute Gratwanderung, selbst das Richtige im richtigen Moment einzuwerfen und gleichzeitig dem eigentlichen Interviewpartner weder die Show zu stehlen noch ihn unter Fremdzeugen zu maßregeln.“
“Vì thường đó là một sự cân bằng hết sức mong manh: tự mình chen vào điều đúng đắn đúng lúc, đồng thời vừa không cướp mất sự chú ý của người được phỏng vấn chính, vừa không quở trách họ trước mặt các nhân chứng ngoài cuộc.”
„[E]in sicheres Alibi durch Fremdzeugen hatte er erst ab 16.45 Uhr.“
“[N]hưng phải đến 16 giờ 45 anh ta mới có được một chứng cứ ngoại phạm chắc chắn nhờ các nhân chứng ngoài cuộc.”