

kẻ háu ăn- Người ăn quá nhiều, tham ăn hoặc lúc nào cũng chỉ nghĩ đến ăn uống.
Person, die übermäßig viel isst
bao đựng thức ăn- Cái bao dùng để chứa và bảo quản đồ ăn, thực phẩm hoặc thức ăn.
Sack, in dem Essbares (Lebensmittel, Nahrung) aufbewahrt wird