Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Freudlosigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Freudlosigkeit
die
[ˈfʁɔɪ̯tloːzɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Freudlosigkeiten
Định nghĩa
1
u sầu
- Trạng thái thiếu niềm vui, thiếu cảm giác hạnh phúc nội tâm.
Mangel an Freude, innerem Glück
„Das Bild der nebelverhangenen Dächer erweckt abermals die Vorstellung von Dunkelheit und
Freudlosigkeit
.“
“Hình ảnh những mái nhà phủ mờ trong sương một lần nữa gợi lên ý niệm về sự tăm tối và u sầu.”
„Franziskas
Freudlosigkeit
glitt in die scheinbar unausweichliche Zwangsvorstellung hinein, nur im Selbstmord einen Ausweg zu finden.“
“Sự u sầu của Franziska dần trượt vào ý nghĩ ám ảnh dường như không thể tránh khỏi rằng chỉ có tự sát mới là lối thoát.”
Danh từ