biểu tình hòa bình- Cuộc biểu tình mà những người tham gia bày tỏ sự ủng hộ đối với hòa bình và lên tiếng phản đối chiến tranh hoặc bạo lực.
Demonstration, deren Teilnehmer sich für Frieden einsetzen
„Nach der Kundgebung begann zwar eine disziplinierte Friedensdemonstration, die größte in der Geschichte Münchens, währenddessen aber stürmte Eisner mit rund tausend Gefolgsleuten, vor allem Uniformierte, die großen Kasernen am Rande der Innenstadt und überredete die dort stationierten Soldaten, an seiner Seite die Macht zu übernehmen.“
“Sau cuộc mít tinh, một cuộc biểu tình hòa bình có tổ chức kỷ luật đã bắt đầu, là cuộc lớn nhất trong lịch sử München; tuy nhiên, trong lúc đó Eisner cùng khoảng một nghìn người đi theo, chủ yếu là những người mặc quân phục, đã xông vào các doanh trại lớn ở rìa nội thành và thuyết phục những binh lính đóng quân tại đó đứng về phía ông để giành lấy chính quyền.”