'Friedenslied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Friedenslieddas
[ˈfʁiːdn̩sˌliːt]Danh từSố nhiều: Friedenslieder
Định nghĩa
1
bài hát hòa bình- Bài hát, thường mang tính phê phán xã hội, bày tỏ khát vọng và mong muốn về hòa bình.
(gesellschaftskritisches) Lied, das dem Wunsch nach Frieden Ausdruck gibt
„Man trägt bequeme Schuhe und kurze Hosen und isst Biobrezeln mit rosa Himalajasalz. Und ständig wird irgendwo gesungen, auf der Gitarre gespielt und zum Friedenslied Reigen getanzt, dass es eine helle Freude ist, […].“
“Người ta mang giày thoải mái và mặc quần ngắn, ăn bánh quy xoắn hữu cơ với muối hồng Himalaya. Và lúc nào đó ở đâu đó cũng có người hát, chơi ghi-ta và nắm tay nhau nhảy vòng theo bài hát hòa bình, vui ơi là vui, […].”
„Gudrun hatte eine Platte mit niveaulosen Friedensliedern aufgelegt, und ich protestierte: ‚Von schlechter Musik wird die Welt nicht besser …‘“
“Gudrun đã bật một đĩa toàn những bài hát hòa bình tầm thường, và tôi phản đối: ‘Âm nhạc dở không làm cho thế giới tốt đẹp hơn…’”