'Fußabwehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußabwehrdie
[ˈfuːsʔapˌveːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
cản bóng bằng chân- hành động thủ môn dùng chân để ngăn cản bóng vào lưới, không cho đối phương ghi bàn
die Verhinderung eines Tores durch den Fuß eines Torhüters
„Die anschließende Ecke verlängerte Volland auf Pirmin Schwegler, der Hildebrand mit seinem Schuss zu einer weiteren Fußabwehr zwang.“
Quả phạt góc sau đó được Volland chuyền dài cho Pirmin Schwegler, người đã buộc Hildebrand phải thực hiện thêm một pha cản bóng bằng chân nữa với cú sút của mình.