Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fußballwettkampf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußballwettkampf
der
[ˈfuːsbalˌvɛtkamp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Fußballwettkämpfe
Định nghĩa
1
trận đấu bóng đá
- một cuộc thi đấu trong môn thể thao bóng đá
Spiel in der Sportart Fußball
Ein
Fußballwettkampf
dauert mindestens 2 Mal 45 Minuten mit Halbzeitpause dazwischen.
Một trận đấu bóng đá kéo dài ít nhất 2 hiệp, mỗi hiệp 45 phút với thời gian nghỉ giữa hiệp.
Từ đồng nghĩa
Fußballspiel
Từ trái nghĩa
Fußballtraining
Danh từ