Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fußgängerin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußgängerin
die
[ˈfuːsˌɡɛŋəʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Fußgängerinnen
Định nghĩa
1
người đi bộ nữ
- người phụ nữ di chuyển bằng cách đi bộ
weibliche Person, die zu Fuß unterwegs ist
Die
Fußgängerin
lief die Straße bis zur Kreuzung entlang.
Người phụ nữ đi bộ đi dọc theo con đường cho đến ngã tư.
Từ trái nghĩa
Autofahrerin
Radfahrerin
Từ cụ thể hơn
Spaziergängerin
Wanderin
Wandrerin
„Die Fahrerin hätte jedoch auf Grund des außergewöhnlichen Verhaltens der
Fußgängerin
ihre Geschwindigkeit reduzieren und bremsbereit sein müssen.“
Tuy nhiên, người lái xe nên giảm tốc độ và sẵn sàng phanh do hành vi bất thường của người đi bộ nữ.
Danh từ