'Fußgeherzone' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fußgeherzone
die
[ˈfuːsɡeːɐˌt͡soːnə]Danh từSố nhiều: Fußgeherzonen
Định nghĩa
1
khu vực đi bộ- khu vực trong thành phố chỉ dành cho người đi bộ (không dành cho các loại xe cộ)
Bereich in einer Stadt, der nur für Fußgänger (und nicht für Fahrzeuge) bestimmt ist
„Das Aufstellen einer Sänfte im Bereich einer Fußgeherzone bedarf dann keiner Bewilligung gem § 82 Abs 1 StVO, wenn dies in der Absicht erfolgt, die Sänfte von dort aus bestimmungsgemäß, also für einen Personentransport auf einer Straße mit öffentlichem Verkehr, einzusetzen.“
Việc đặt một kiệu rước trong khu vực đi bộ không cần giấy phép theo § 82 khoản 1 Luật Giao thông đường bộ, nếu việc này được thực hiện với mục đích sử dụng kiệu rước đúng chức năng, tức là để vận chuyển người trên đường giao thông công cộng.