

cưa tay- Loại cưa đẩy ngắn, bản rộng, có một tay cầm.
kurze, breite Stoßsäge mit einem Handgriff
rau dền cảnh- Cây cảnh thuộc họ dền, có cụm hoa gợi hình đuôi cáo.
Zierpflanze (Amarant), deren Blüten an den Schwanz eines Fuchses erinnern
đuôi cáo- Phần đuôi của con cáo.
Schwanz eines Fuchses
đuôi cáo- Đuôi bị cắt rời từ một con cáo chết, được dùng làm vật trang trí.
abgetrennter Schwanz eines toten Fuchses als Schmuckelement
cỏ đuôi chồn- Loài cỏ ngọt thuộc chi Alopecurus.
Süßgras aus der Gattung Alopecurus