

thanh kiếm- loại kiếm bản rộng, dùng như một vũ khí chém.
breiter Degen
sự khống chế- sự áp đặt, giám hộ hoặc quyền lực thống trị đối với người khác.
Bevormundung, Herrschaft
mụ chanh chua- người phụ nữ hay cãi cọ, đanh đá và thích sai khiến người khác.
zänkische Frau, herrschsüchtige Frau
đuốc- vật chiếu sáng cầm tay có lửa ở đầu.
Fackel
quạt- dụng cụ cầm tay dùng để quạt gió.
Fächer
sự kìm kẹp- sự áp chế, thống trị; tình trạng bị người khác kiểm soát, sai khiến mà không chống lại.
Bevormundung, Herrschaft; von jemandem bevormundet werden (ohne sich dagegen zu wehren)
kìm kẹp- nghiêm khắc giám sát hoặc thống trị ai đó, bắt họ phải phục tùng.
Bevormundung, Herrschaft; jemanden streng beaufsichtigen, über jemanden herrschen