'Fugenthema' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fugenthemadas
[ˈfuːɡn̩ˌteːma]Danh từSố nhiều: Fugenthemen
Định nghĩa
1
chủ đề fugue- Chủ đề chính của một bản fugue, tức giai điệu hoặc mô-típ âm nhạc được nêu ra trước và sau đó được các bè khác lần lượt nhắc lại, phát triển.
Thema einer Fuge
„Während das Fugenthema allmählich abklang, rückte der Kommissar das Tischmikrophon in Roberts Nähe, damit er es für seine Antworten benutzen konnte.“
“Khi chủ đề fugue dần dần lắng xuống, viên thanh tra đẩy chiếc micro để bàn lại gần Robert để anh có thể dùng nó cho những câu trả lời của mình.”