Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Funkempfänger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Funkempfänger
der
[ˈfʊŋkʔɛmˌp͡fɛŋɐ]
Danh từ
Số nhiều: Funkempfänger
Định nghĩa
1
máy thu sóng
- Thiết bị dùng để nhận các sóng vô tuyến.
Empfangsgerät für Funkwellen
„Viele Ampeln sind über einen
Funkempfänger
steuerbar. Die eingesetzte Technik ist allerdings alt und unsicher.“
“Nhiều đèn giao thông có thể được điều khiển thông qua một máy thu sóng. Tuy nhiên, công nghệ được sử dụng đã cũ và không an toàn.”
Từ trái nghĩa
Funksender
Danh từ