Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Funkenfänger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Funkenfänger
der
[ˈfʊŋkn̩ˌfɛŋɐ]
Danh từ
Số nhiều: Funkenfänger
Định nghĩa
1
chắn lửa
- Thiết bị dùng để giữ lại hoặc ngăn các tia lửa bắn ra.
Vorrichtung, die Funken fängt
„Das Gitter beim
Funkenfänger
wurde fachlich korrekt als Funkenschutzgitter bezeichnet.“
"Tấm lưới ở bộ chắn lửa đã được gọi đúng về mặt chuyên môn là lưới chắn tia lửa."
Danh từ