'Funkverkehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Funkverkehrder
[ˈfʊŋkfɛɐ̯ˌkeːɐ̯]Danh từSố nhiều: Funkverkehre
Định nghĩa
1
liên lạc vô tuyến- Sự trao đổi thông tin bằng sóng vô tuyến giữa các bên liên lạc.
Informationsaustausch per Funk
„Es war ein ganz bestimmter Singsang, der half, den Funkverkehr zu verbessern, und Fehler minimierte.“
“Đó là một giọng ngân nga rất đặc trưng, giúp cải thiện liên lạc vô tuyến và giảm thiểu sai sót.”
„Nach dem, was Ferris aus ihrem Funkverkehr mit der Zentrale mitbekam, hatte Hani bereits Straßensperren einrichten lassen, die sämtliche Fahrzeuge nach Alice durchsuchten.“
“Theo những gì Ferris nghe được từ liên lạc vô tuyến của cô ấy với trung tâm, Hani đã cho lập các chốt chặn trên đường để khám xét mọi phương tiện đi về phía Alice.”