

sừng sơn dương- Sừng của con sơn dương.
Das Horn einer Gämse
sáo Gämshorn- Một loại sáo dạng ống có từ thời Trung Cổ, cho âm sắc ấm và mềm, dù trái với tên gọi thường được chế tạo từ sừng bò.
mittelalterliche Gefäßflöte mit einem warmen, weichen Ton, die gegen ihren Namen normalerweise aus einem Rinderhorn konstruiert wurde
âm Gämshorn- Thanh ghi của đàn organ có âm sắc mềm và giống tiếng kèn sừng.
Orgelregister von weichem, hornartigen Klang