'Götterlied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Götterlieddas
[ˈɡœtɐˌliːt]Danh từSố nhiều: Götterlieder
Định nghĩa
1
thần ca- Bài thơ sử thi cổ của người German, trong đó những chiến công và hành trạng của các vị thần được ca ngợi.
(altgermanisches) episches Gedicht, in dem die Taten von Göttern besungen werden
„Heilige Wasser rinnen von Himmelsbergen – singt die Edda, das uralte Götterlied, so auch der Rhein, des deutschen Vaterlandes heiliger Strom, rinnt vom Gottesberge (St. Gotthard), aus Eispalästen, aus dem Schoße der Alpen nieder, als Strom des Segens.“
“Nước thiêng chảy xuống từ những ngọn núi trời – Edda, khúc thần ca cổ xưa, đã cất lên như thế; và sông Rhein cũng vậy, dòng sông thiêng của tổ quốc Đức, chảy xuống từ núi của thần linh (St. Gotthard), từ những cung điện băng giá, từ lòng dãy Alps, như một dòng sông phúc lành.”