'Güterbahnhof' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Güterbahnhofder
[ˈɡyːtɐˌbaːnhoːf]Danh từSố nhiều: Güterbahnhöfe
Định nghĩa
1
ga hàng hóa- Nhà ga hoặc khu vực nhà ga dùng cho việc vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa bằng đường sắt.
Bahnhof/Bahnhofsbereich für den Güterverkehr
„Der Güterbahnhof stand voller Züge, die alle nach Osten abgefertigt waren.“
"Ga hàng hóa chật kín những đoàn tàu, tất cả đều đã được điều đi về phía đông."
„Sie erinnerte sich, wie erleichtert sie gewesen war, weil der Himmel über dem Viertel, wo sie wohnte, so dunkel war, wie er nur sein konnte; unter ihm flogen rötliche und sandgraue Wolken dahin, die aus den Feuern im Güterbahnhof aufgestiegen waren.“
"Cô nhớ lại mình đã thấy nhẹ nhõm biết bao, vì bầu trời trên khu phố nơi cô sống tối đen hết mức có thể; bên dưới nó, những đám mây màu đỏ nhạt và xám cát bay đi, bốc lên từ những đám cháy ở ga hàng hóa."