'Gammablitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gammablitzder
[ˈɡamaˌblɪt͡s]Danh từSố nhiều: Gammablitze
Định nghĩa
1
chớp gamma- vụ bùng nổ năng lượng có cường độ cực cao trong vũ trụ, phát ra lượng lớn bức xạ điện từ
Energieausbruch sehr hoher Leistung im Universum, von dem große Mengen elektromagnetischer Strahlung ausgehen
„Swift, auch Explorer 84 oder Swift Gamma Ray Explorer, ist ein Forschungssatellit der NASA mit britischer und italienischer Beteiligung, der Gammablitze detektiert und untersucht.“
Swift, còn gọi là Explorer 84 hoặc Swift Gamma Ray Explorer, là vệ tinh nghiên cứu của NASA với sự tham gia của Anh và Ý, có nhiệm vụ phát hiện và nghiên cứu các chớp gamma.
„Unter anderen wurden an ESO-Observatorien der bis heute am weitesten entfernte Gammablitz beobachtet sowie Beweise für die Existenz eines Schwarzen Lochs im Zentrum unserer Milchstraße gefunden.“
Trong số các phát hiện khác, các đài quan sát ESO đã quan sát được chớp gamma xa nhất từ trước đến nay cũng như tìm thấy bằng chứng về sự tồn tại của lỗ đen tại trung tâm Dải Ngân Hà của chúng ta.