'Ganerbenburg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ganerbenburgdie
[…]Danh từSố nhiều: Ganerbenburgen
Định nghĩa
1
lâu đài đồng thừa kế- một pháo đài hoặc lâu đài thuộc quyền sở hữu đồng thời của nhiều gia đình quý tộc, thường được quản lý chung bởi các đồng thừa kế
Befestigung im gleichzeitigen Besitz mehrerer Familien
„1333 fiel Burg Partenstein an die Grafen von Hanau, 1339 wurde sie zwischen Hanau und Mainz geteilt und als Ganerbenburg verwaltet, wobei beide Adelshäuser ihre Ansprüche durch Amtmänner vertreten ließen.“
Năm 1333, Lâu đài Partenstein thuộc về các Bá tước xứ Hanau, đến năm 1339 nó được phân chia giữa Hanau và Mainz và được quản lý như một lâu đài đồng thừa kế, trong đó cả hai dòng họ quý tộc đều để các quan chức đại diện cho các yêu sách của mình.
„Salzburg (Bad Neustadt), Ganerbenburg und eine der größten Burgenanlagen Deutschlands“
Salzburg (Bad Neustadt), một lâu đài đồng thừa kế và là một trong những quần thể lâu đài lớn nhất nước Đức