'Gangaufsicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gangaufsichtdie
[ˈɡaŋʔaʊ̯fˌzɪçt]Danh từSố nhiều: Gangaufsichten
Định nghĩa
1
trực hành lang- Trách nhiệm trông coi và giám sát trẻ em hoặc học sinh trong thời gian không có giờ học, nhất là ở hành lang hoặc khu vực chung của trường.
Verantwortung für Kinder in der unterrichtsfreien Zeit
„Auch wurde sie im März 2007 bereits einmal vom Amt der Steiermärkischen Landesregierung wegen dienstrechtlicher Verfehlungen ermahnt (Nachsitzen von Schülern, Nichthalten einer Gangaufsicht und von zwei Supplierstunden, frühzeitiges Beenden einer Unterrichtsstunde).“
“Ngoài ra, vào tháng 3 năm 2007, bà cũng đã từng bị cơ quan của chính quyền bang Steiermark khiển trách vì các sai phạm về công vụ (bắt học sinh ở lại phạt, không thực hiện việc trực hành lang và hai tiết dạy thay, kết thúc một tiết học sớm).”
„Die helfen ja noch nicht mal Mrs Lynch bei der Gangaufsicht.“
“Đến cả việc giúp cô Lynch trực hành lang họ còn chẳng làm nữa.”