'Garbenbund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Garbenbunddas
[ˈɡaʁbn̩ˌbʊnt]Danh từSố nhiều: Garbenbunde
Định nghĩa
1
bó lúa- Bó gồm các thân ngũ cốc được buộc lại với nhau sau khi gặt.
Getreidebündel
„Und siehe, wir banden Garbenbunde auf dem Felde, und siehe, es erhob sich mein Garbenbund und blieb auch stehen; und siehe, ringsum stellten sich eure Garbenbunde und beugten sich vor meinem .“
Garbenbunde
“Và này, chúng ta đang buộc những bó lúa ngoài đồng, thì này, bó lúa của tôi đứng dậy và cứ đứng thẳng; và này, các bó lúa của anh em đứng vòng quanh và cúi mình trước bó lúa của tôi.”