Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gardinenstange' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gardinenstange
die
[ɡaʁˈdiːnənˌʃtaŋə]
Danh từ
Số nhiều: Gardinenstangen
Định nghĩa
1
thanh treo rèm
- Thanh được gắn để treo rèm cửa lên.
Stange, an der eine Gardine aufgehängt wird
Gardinenstangen
kann man zum Beispiel im Baumarkt kaufen.
Ví dụ, người ta có thể mua thanh treo rèm ở cửa hàng vật liệu xây dựng.
„Die
Gardinenstangen
vergaßen sie wohl.“
“Có lẽ họ đã quên mất các thanh treo rèm.”
Danh từ